English → Vietnamese: how to say it in Vietnamese — page 33
One page per English word: the Vietnamese words for it, ordered by how common they are, with pronunciation, tones and examples.
List — page 33/52
- ohồ, ôi, ối
- oh my godtrời ơi, Chúa ơi, trời đất ơi
- ohmôm
- oildầu, dầu mỏ
- oinkủn ỉn, ụt ịt
- ointmentthuốc mỡ, thuốc cao
- okok, ô kê, được
- okayok, ô kê, nhé
- okramướp tây, đậu bắp
- oldgià, cũ, lão
- old-fashionedcũ
- old manông già, ông cụ
- older brotheranh, anh trai
- older sisterchị, chị gái
- oleandertrúc đào
- olfactionkhứu giác
- oliveô liu
- olmmanh giông
- olympicsô-lim-pích, Thế vận hội
- om nom nommăm, nhồm nhoàm
- omenđiềm
- omitlược, bỏ sót
- omnipotenttoàn năng
- ontrên
- on behalf ofnhân danh
- on footđi bộ, cuốc bộ
- on one's owntự
- on the other handmặt khác
- on timeđúng giờ
- oncetừng
- once and for allmãi mãi, vĩnh viễn
- once in a blue moonnăm thì mười hoạ
- once upon a timengày xửa ngày xưa
- onemột, ai, cái
- one millionmột triệu
- one-sidedmột chiều, phiến diện
- onerousnặng nề
- oneselfmình, bản thân, chính mình
- onionhành tây, hành
- onlinetrực tuyến, trên mạng
- onlychỉ, duy nhất, một
- only childcon một
- onomatopoeiatượng thanh
- onomatopoeictượng thanh
- openmở, ngỏ, công khai
- open-airngoài trời
- open-handedhào phóng
- open-heartedcởi mở
- open-mindedkhai phóng, cởi mở, phóng khoáng
- open upmở
- open widehá
- operaca kịch
- operatekinh doanh, điều khiển, điều hành
- operationhoạt động
- operatortoán tử
- opinioný kiến, ý, ý nghĩ
- opiumthuốc phiện, á phiện
- opponentđối thủ, địch
- opportunitycơ hội, thời cơ, thể
- opposechống đối, phản đối, chống lại
- oppositetrái ngược, đối nghịch, đối diện
- oppressáp chế, áp bức, đàn áp
- oppressiveáp chế
- opticsquang học
- optimalưu
- optimisticlạc quan
- optionlựa chọn
- orhoặc, hay là, hay
- orangecam
- orange juicecam vắt
- orangutanđười ươi
- orbitquỹ đạo
- orbitalobitan
- orcacá kình, cá voi sát thủ, cá hổ kình
- orchestradàn nhạc
- orchidphong lan, lan
- orderthứ tự, hạ lệnh, đặt
- ordinanceđiều lệ
- ordinarilythông thường
- ordinarythường, thông thường, bình thường
- ordinatetung độ
- orequặng
- organcơ quan, oóc-gan
- organichữu cơ
- organismsinh vật, cơ thể
- organizationtổ chức
- organizetổ chức, sắp xếp
- orgasmcực khoái
- originnguồn gốc, gốc
- originalnguyên bản, gốc, độc đáo
- originatebắt đầu, phát minh, sáng tạo
- orioleoanh, hoàng oanh
- ornerybất kham
- ornithologyđiểu học
- orphancô nhi
- orphanagecô nhi viện
- orthodoxchính thống
- orthographychính tả
- orthonormaltrực chuẩn
- osmanthusmộc tê
- ospreyó cá, ưng biển
- ostentatiouskhoe khoang, phô trương
- osteoarthritisviêm xương khớp
- ostracizetẩy chay
- ostrichđà điểu
- otherkhác, thế nào
- other thanngoài
- otherwisebằng không, kẻo
- otitisviêm tai
- otterrái cá
- ouchui da, đau
- oughtphải, cần, nên
- outngoài
- out of orderhỏng hóc, hỏng
- out of the blueđang không
- outagecúp điện
- outcomekết cục
- outdatedlỗi thời
- outdoorngoài trời
- outer spacevũ-trụ
- outhousecầu tiêu, nhà vệ sinh
- outlaychi phí, kinh phí
- outlineđường nét, miêu tả, phác
- outposttrại
- outputđầu ra
- outragexúc phạm, phẫn nộ
- outrageouskinh khủng
- outsidebên ngoài
- outskirtsngoại ô, ngoại thành
- outstandingxuất sắc, nổi bật, xuất chúng
- ovaltròn
- ovarybuồng trứng, bầu
- ovationpháo tay
- ovenlò, lò nướng
- overallquần yếm
- overbearinghống hách
- overcastu ám, âm u
- overcoatáo choàng
- overcomevượt qua
- overcrowdedchật ních
- overflowtràn, tràn ngập, trào
- overflowingchan chứa, đầy ắp
- overjoyedhí hửng, hí ha hí hửng
- overloadquá tải
- overlookbỏ qua
- overlordchúa tể
- overlyquá sức
- overmorrowngày kia, ngày mốt, mốt
- overpasscầu vượt, cầu chui
- overpowerchế ngự, áp đảo, chinh phục
- overripenẫu, già
- overseashải ngoại
- overseegiám sát
- overseercai
- oversleepngủ quên
- overtakevượt
- overthrowlật đổ
- overturnlật đổ
- overuselạm dụng
- overviewtổng thể
- overwhelmlấn át, áp đảo
- overwhelmingđại
- ovulenoãn
- ovumtrứng, noãn
- owenợ
- owlcú
- ownsở hữu, riêng
- ownerchủ nhân
- oxbò
- oxygenoxy
- oysterhàu, sò
- ozone layertầng ôzôn
- paantrầu
- pacebước
- pacific oceanThái Bình Dương
- pacifiernúm vú giả
- pacifybình định
- packgói, bao, chồng
- packagebưu kiện, gói, trọn gói
- packagingbao bì
- packed like sardineschật cứng
- packetgói
- pacthiệp ước, điều ước
- paddlechèo
- paddythóc, lúa
- paganngoại đạo
- pagetrang
- pagodachùa chiền, chùa
- painđau, khổ
- painedphiền lòng
- painfulđau đớn
- paintsơn, vẽ
- painterhọa sĩ, thợ sơn, hoạ sĩ
- paintinghội hoạ
- paircặp, đôi
- pajamasđồ ngủ
- pakistanPa-ki-xtan, Hồi Quốc
- palacecung điện, lâu đài
- palanquincáng, kiệu
- palatevòm miệng