English → Vietnamese: how to say it in Vietnamese — page 31
One page per English word: the Vietnamese words for it, ordered by how common they are, with pronunciation, tones and examples.
List — page 31/52
- mouldymốc, mốc meo
- moultlột xác
- moundgò, ụ, đụn
- mountlắp ráp
- mount fujiPhú Sĩ
- mountainnúi
- mountain rangedãy núi
- mournthương tiếc, xót xa, than khóc
- mousechuột
- mouse deercheo, cheo cheo
- moustacherâu mép, ria mép, ria
- mouthmiệng, mồm
- mouthfulngụm
- movechuyển, chuyển động, di chuyển
- move backrút lui
- movementcử động, phong trào, động tác
- moviephim, điện ảnh
- movie starminh tinh màn bạc
- movie theaterrạp chiếu phim, rạp chiếu bóng
- movingcảm động
- mowcắt
- mrscô, bà
- muchnhiều, lắm
- mucous membranemàng nhầy, niêm mạc
- mudbùn, sình
- muddylầy lội, bùn lầy
- mudguardgác-đờ-bu
- mudskipperthòi lòi, cá lác
- mudslidelở đất
- mugca
- mulberrydâu, dâu tằm
- mulela
- mulletcá đối
- multilingualđa ngôn ngữ
- multimediađa phương tiện
- multimeterđồng hồ vạn năng
- multinationalđa quốc gia
- multiplebội số
- multiple sclerosisxơ cứng rải rác, đa xơ cứng
- multiplicationphép nhân
- multiplicitybội số
- multiplynhân
- multipurposevạn năng, đa năng
- multiverseđa vũ trụ
- mummẹ, má
- mumblelí nhí, lẩm bẩm
- mummyxác ướp, mẹ
- mumpphụng phịu
- mumpsquai bị
- mundanebình thường
- mung beanđậu xanh
- muntjachoẵng, mang, kỉ
- murdergiết người, giết, tàn sát
- murderersát nhân
- murkyđục
- murmurlẩm bẩm, rì rầm
- musclecơ, bắp thịt, cơ bắp
- muscovy duckngan, vịt xiêm
- museumbảo tàng, viện bảo tàng
- mushroomnấm, cây
- musicâm nhạc, nhạc
- musicalâm nhạc
- musical scaleâm giai, gam
- musiciannhạc sĩ, nhạc công
- musicologyâm nhạc học
- muskxạ hương
- musketsúng hoả mai
- muslimHồi giáo, hồi, đạo Hồi
- musselchem chép
- mustphải
- mustardmù tạc
- mutateđột biến
- mutationđột biến
- mutecâm, thầm lặng
- mutinynổi loạn
- mutterlẩm bẩm
- mutuallẫn nhau
- mutuallynhau
- muzzlemõm, rọ mõm
- mytôi
- myocarditisviêm cơ tim
- myocardiumcơ tim
- myopiccận thị, cận
- myriadvạn, muôn
- mysteriousthần bí, huyền bí, bí ẩn
- mysterybí ẩn, huyền bí
- mysticalthần bí
- myththần thoại
- mythologythần thoại
- nacrexà cừ
- nadirthiên để
- nagcằn nhằn, càu nhàu
- nailmóng, đinh, móng tay
- naivengây thơ, nai
- nakedkhoả thân, trần truồng, khỏa thân
- namecho tên, tên, đặt tên
- namelessvô danh
- namespacekhông gian tên
- nannynhũ mẫu
- napalmnapan
- napegáy, ót
- napkinkhăn ăn, khăn
- narcissusthuỷ tiên
- narcoticma túy
- narratekể lại, thuật lại, thuyết minh
- narrativetường thuật, tự sự
- narrowhẹp, chật hẹp, chật
- narrow-mindedhẹp hòi
- narwhalkì lân biển
- nasaNASA
- nationdân tộc, quốc gia, quốc dân
- nationalquốc gia, dân tộc, toàn quốc
- national anthemquốc ca
- national flagquốc kì, quốc kỳ
- national parkvườn quốc gia
- nationalismchủ nghĩa dân tộc, chủ nghĩa quốc gia
- nationalityquốc tịch
- nationalizequốc hữu hoá
- nationallybản xứ, toàn quốc
- nationwidetoàn quốc
- nativebản địa
- native languagetiếng mẹ đẻ, bản ngữ
- naturaltự nhiên, thiên nhiên, bẩm sinh
- natural languagengôn ngữ tự nhiên
- naturalizationnhập tịch
- naturetự nhiên, tính, ngoài trời
- naughtyhư
- nauseabuồn nôn
- nauseousbuồn nôn
- nauticalhàng hải
- nautilusốc anh vũ
- navalhải quân, tàu bè
- navelrốn, rún
- navigationhàng hải
- navyhải quân
- naziQuốc xã
- neanderthalNê-an-đéc-tan
- neargần, cận
- near-sightedcận thị
- nearbygần, gần đây, bên cạnh
- nearlygần như, gần, hầu như
- nearsightednesscận thị
- neatngăn nắp, gọn gàng
- neatendọn dẹp
- nebulatinh vân
- necessarycần thiết, cần, nhu yếu
- necessitynhu cầu
- neckcổ
- necktiecà vạt, ca vát
- necrosishoại tử
- nectarmật
- needcần, nhu cầu, đòi hỏi
- needlekim, kim tiêm
- needlessthừa
- neemsầu đâu
- negatephủ nhận
- negativetiêu cực, âm, phủ định
- neglectbỏ mặc, bỏ bê
- negligentcẩu thả, bất cẩn, lơ là
- negotiateđàm phán, thương thuyết, thương lượng
- neighhí
- neighborhoodlân cận, xóm, khu phố
- neighbourláng giềng, hàng xóm
- nematodegiun tròn
- neoclassicismchủ nghĩa tân cổ điển
- neocolonialismchủ nghĩa thực dân mới
- neoliberalismchủ nghĩa tân tự do, chủ nghĩa tự do mới
- neonneon
- nephewcháu
- nepotismgia đình trị
- nervethần kinh
- nervousthần kinh, hồi hộp
- nestổ, tổ
- netlưới, mạng, mùng
- netherlandsHà Lan
- netizencư dân mạng, dân mạng
- nettletầm ma
- networkmạng, mạng lưới, đài
- neural networkmạng thần kinh
- neurologythần kinh học
- neurosciencekhoa học thần kinh
- neutergiống trung
- neutraltrung lập, tôi
- neutralitytrung lập
- neutralizetrung hoà
- neutronnơtron
- neverkhông bao giờ, không hề, chưa hề
- neverthelesstuy nhiên, tuy vậy, tuy thế
- newmới, mới lạ, mới mẻ
- new moontrăng non
- new yearnăm mới, tết, tân niên
- new yorkNew York
- newborntrẻ sơ sinh
- newlyvừa mới
- newstin tức, tin, bản tin
- news agencyhãng tin, thông tấn xã
- newsletterbản tin
- newspaperbáo, báo chí
- newtsa giông
- nextsau, tiếp theo, sắp tới