English → Vietnamese: how to say it in Vietnamese — page 28
One page per English word: the Vietnamese words for it, ordered by how common they are, with pronunciation, tones and examples.
List — page 28/52
- loachcá chạch
- loadgánh nặng, chất, nạp
- loanwordtừ mượn, từ ngoại lai
- loathsomegớm
- lobbytiền sảnh, hành lang
- lobethuỳ
- lobstertôm hùm
- lobuletiểu thuỳ
- localđịa phương, cục bộ
- locationvị trí, địa điểm
- lochvũng
- lockkhóa, khoá
- lockedkhoá
- locusquỹ tích
- locustchâu chấu
- lodgingchỗ ở
- lognhật trình
- log inđăng nhập, hội nhập
- logarithmlôgarit, đối số
- logbooknhật trình
- logiclôgic, lý
- logicalhợp lý
- logisticshậu cần
- logobiểu trưng
- logotypebiểu trưng
- lointhăn
- loiterla cà
- lollipopkẹo mút
- londonLuân Đôn
- lonelycô đơn, lẻ loi, hoang tàn
- longdài, lâu, mơ ước
- long agongày xửa ngày xưa, ngày xưa
- long jumpnhảy xa
- long livemuôn năm, vạn tuế
- long-standinglâu đời
- long-termdài hạn
- longannhãn
- longernữa
- longitudekinh độ
- longswordtrường kiếm
- loofahmướp
- looknhìn, ngó, dòm
- look aftertheo dõi, dõi theo, trông coi
- look atnhìn, xem, trông
- look fortìm kiếm, tìm, sưu tầm
- look likegiống như
- look outđể ý, cảnh giác, coi chừng
- look upngước
- looksmã, vẻ
- loomkhung cửi
- loopthòng lọng
- looserộng, long
- loosennới
- loosestrifetrân châu
- lootcướp bóc
- loquatnhót tây
- lordchúa, lãnh chúa, ông chủ
- lorryxe tải
- los angeleslốt
- losemất, thua
- lose facemất mặt, bẽ mặt
- lose one's mindmất trí
- lossthiệt hại
- lostlạc, thất lạc
- lotnhiều, thăm, lắm
- lotteryxổ số
- lotussen
- loudto, ầm ĩ, lớn
- loudspeakerloa, máy phát thanh
- lousechấy, rận, chí
- lousytệ, ẩu
- lovabledễ thương, đáng yêu
- loveyêu, tình yêu, ái tình
- lovelornphụ tình, thất tình
- lovelydễ thương
- loverngười yêu, người tình, tình nhân
- lowthấp
- lowerhạ, gục
- lower reacheshạ lưu, hạ nguồn
- lowlyhèn
- loyaltrung thành, trung nghĩa
- luckvận, may mắn, vận may
- luckilymay, may mắn
- luckymay mắn, hên, may
- lucmolê-ki-ma, trứng gà
- ludicrouslố bịch
- luggagehành lý, hành lí
- lukewarmlãnh đạm, thờ ơ, hờ hững
- lullru
- lumberjacktiều phu
- lumpđống
- lumpenproletariatvô sản lưu manh
- lunar calendarâm lịch
- lunar eclipsenguyệt thực
- lunar new yeartết, Tết âm lịch
- lunationtuần trăng
- lunchăn trưa
- lungphổi
- lurecám dỗ, nhử
- lurkẩn náu
- lustham muốn
- lustfuldâm, dâm đãng
- luxurioussang trọng, xa xỉ, sang
- lyenước tro
- lymphbạch huyết
- lynchlin-sơ, linsơ, hành quyết
- lynxlinh miêu
- lyrictrữ tình
- lyricaltrữ tình
- lyricslời
- mama, mã
- macaquekhỉ
- macheterựa
- machinemáy, máy móc
- machine gunsúng liên thanh, súng máy
- machine learninghọc máy
- machinerymáy móc, bộ máy
- mackerelcá thu
- macrovĩ mô
- macroeconomicskinh tế học vĩ mô
- macrophageđại thực bào
- macroscaleđại quy mô
- macroscopicvĩ mô
- madđiên, cuồng, điên rồ
- madambà, chị, cô
- maecenasmạnh thường quân
- mafiaxã hội đen
- magazinetạp chí
- maggotgiòi
- magicyêu thuật, phép thuật, pháp thuật
- magic realismhiện thực huyền ảo
- magicianphù thủy, pháp sư
- magmamắc ma
- magnanimouscao thượng
- magnetnam châm
- magnetismtừ tính, tính từ
- magnetizetừ hoá
- magnetospheretừ quyển
- magnificenttráng lệ, lộng lẫy
- magnoliangọc lan
- magnum opuskiệt tác
- mahjongmạt chược
- mahoutnài, quản tượng
- maidhầu gái
- maidenthiếu-nữ, trinh nữ
- mailbưu điện, bưu chính, bưu phẩm
- mailboxhòm thư, hộp thư
- mailmanngười đưa thư, bưu tá
- mainchính, chủ yếu
- mainlandđất liền
- mainlychủ yếu
- mainstayrường cột
- mainstreamchính thống
- maintainduy trì, bảo trì, giữ gìn
- maintenancebảo dưỡng, bảo trì
- maitreyaDi Lặc
- maizengô, bắp, bẹ
- majesticuy nghi
- majorthiếu tá, chính, trọng đại
- majorityphần đông, đa số, số đông
- makelàm, chế tạo, tạo
- make a livingkiếm sống
- make a mistakephạm lỗi
- make friendskết bạn
- make lovelàm tình, ái ân
- make the most oftận dụng
- makhorkathuốc lào
- malariasốt rét
- malayMã Lai
- malaysiaMã Lai
- maletrai, đực, trống
- malfunctiontrục trặc
- malignantác tính
- mallthương xá
- malleolusmắt cá
- malleusxương búa
- maltmạch nha
- maltoseđường mạch nha, mạch nha
- maltreatbạc đãi, ngược đãi
- malwaremã độc
- mammalthú
- mammaliancó vú
- mammothma mút, voi ma-mút
- manđàn ông, cậu, chàng trai
- man-madenhân tạo
- managequản lý, điều hành
- managerchủ, giám đốc
- manchuMãn Châu
- manchuriaMãn Châu
- mandarinquan
- mandatelệnh, chỉ thị
- mandrillkhỉ mặt chó
- manebờm
- maneslông
- mangamanga
- mangalrừng ngập mặn
- mangoxoài
- mangosteenmăng cụt
- manifestbiểu hiện, tuyên ngôn, toát
- manifestotuyên ngôn