English → Vietnamese: how to say it in Vietnamese — page 24
One page per English word: the Vietnamese words for it, ordered by how common they are, with pronunciation, tones and examples.
List — page 24/52
- illegitimateđẻ hoang
- illicitlậu
- illiteratemù chữ, thất học
- illnessbệnh
- illuminatechiếu sáng, soi sáng
- illusionảo tưởng
- illustrateminh hoạ
- illustriousnổi tiếng, rạng rỡ, vinh quang
- imageảnh, hình ảnh, hình
- imageryhình ảnh
- imaginaryảo
- imaginationtrí tưởng tượng
- imaginetưởng tượng, hình dung
- imbibethấm
- imitatebắt chước, nhái, theo đòi
- immaculatephau, vẹn toàn, trong trắng
- immeasurablevô bờ
- immediatengay lập tức, tại chỗ
- immediatelyngay lập tức, lập tức, ngay tức thì
- immemorialthượng cổ, xa xưa
- immensebao la, mênh mông, bát ngát
- immersenhúng
- immigrantnhập cư
- immigratenhập cư
- immoralxấu xa
- immortalbất tử, thần tiên, bất diệt
- immune systemhệ miễn dịch
- immunologymiễn dịch học
- impactva chạm, tác động
- imparttruyền đạt
- impassablehiểm
- impassengõ cụt
- impeachluận tội, đàn hặc, nói xấu
- impedengăn cản, cản trở
- imperativecấp thiết
- imperialhoàng đế
- imperialismchủ nghĩa đế quốc
- imperialistđế quốc chủ nghĩa
- imperishablebất hủ
- impermanencevô thường
- impertinentláo xược, xấc láo
- imperturbablebình thản
- impetigochốc lở
- impishtinh nghịch
- implementthực hiện, chấp hành, cài đặt
- implybao hàm, ngụ ý
- importnhập khẩu, nhập cảng
- importancetầm quan trọng
- importantquan trọng, trọng yếu, trọng đại
- imposeáp đặt
- impossiblekhông thể, bất khả thi
- impossiblytrái lại
- impotentbất lực
- impoundnhốt
- impracticablebất khả thi
- impracticalviển vông
- impregnablehiểm
- impregnatethụ tinh
- impressedấn tượng
- impressionấn tượng, cảm tưởng
- imprisonbỏ tù
- improvecải thiện, cải tiến, bồi dưỡng
- improviseứng tác, ứng biến, ứng khẩu
- impulsivebốc đồng
- impuritybợn
- introng, ở, tại
- in a hurryvội vàng, vội
- in a nutshelltóm lại
- in additionngoài ra
- in brieftóm lại
- in factthực ra
- in favor ofủng hộ, thuận, cho
- in front oftrước
- in lieuthay vì
- in lieu ofthay vì
- in linequy củ
- in no timechẳng bao lâu
- in one's steadhộ, giùm
- in order tođể, để cho
- in particularnói riêng
- in place ofthay vì
- in the pasttrước đây, một thời
- in timekịp, sớm muộn, kịp thời
- in touchliên lạc, liên hệ
- in vainhoài
- in weal and woehoạ phúc
- inattentivelơ đãng
- inauguratekhánh thành
- inaugurationnhậm chức
- inbornbẩm sinh
- incalculablekhông kể xiết
- incapablevô năng
- incarceratebỏ tù
- incarnationkiếp
- incensehương, nhang
- incessantlyhoài
- incestloạn luân
- inchinh, phân
- incidentsự kiện, tới, vụ việc
- incidentallynhân tiện
- incineratethiêu
- incisivesắc bén
- incisorrăng cửa
- incitekích động, xúi giục, gây
- inclementkhắc nghiệt
- inclinationkhuynh hướng
- includebao gồm, gồm có, kể cả
- includingbao gồm, gồm
- incoherentlíu
- incomethu nhập
- incompatiblexung khắc
- incompetentbất tài
- incompletesơ
- inconvenientbất tiện, mất công
- incorrectsai
- increasetăng, gia tăng
- incriminatebuộc tội
- incubateấp
- incumbentđương nhiệm
- incurablevô phương cứu chữa
- incusxương đe
- indecentbất nhã
- indeedthực sự
- independenceđộc lập
- independentđộc lập
- indexchỉ số
- indiaẤn Độ
- india inkmực tàu
- indianẤn Độ, ấn, người da đỏ
- indicatorchỉ số
- indifferentlãnh đạm, thờ ơ
- indigenousbản địa
- indignantlylẩm bẩm
- indigochàm
- indirectgián tiếp
- indiscriminatelybạ
- individualcá nhân, cá thể, riêng lẻ
- individualismchủ nghĩa cá nhân
- individualitycá tính
- indochinaĐông Dương
- inducexui, khuấy động
- indulgenuông chiều, cưng
- indulgencexá tội, tha tội, ân xá
- industrial parkkhu công nghiệp
- industrializecông nghiệp hoá
- industriouschăm chỉ, siêng năng, cần cù
- industrycông nghiệp, ngành
- inebriatedsay, say xỉn
- ineffectivevô hiệu
- ineffectualvô hiệu
- inequalitybất đẳng thức
- inerttrơ
- inertiaquán tính
- inevitablythế nào
- inexpensiverẻ
- inexperiencedngây thơ
- infamouskhét tiếng
- infanttrẻ sơ sinh
- infantiletrẻ con
- infantrybộ binh
- infarctnhồi máu
- infeasiblebất khả thi
- infectnhiễm, lây, lan truyền
- infernođịa ngục
- infertilecằn cỗi
- infertilityvô sinh
- infiltratexâm nhập, đột nhập
- infinitevô hạn, bất tận, vô bờ
- infinitivevô định
- infinityvô cực
- infirmarybệnh xá
- inflammationviêm
- inflatethổi phồng
- inflationlạm phát
- inflictgiáng
- inflowđầu vào
- influenceảnh hưởng, thế lực
- influentialbự
- influenzacúm, cảm
- influxđầu vào
- informthông báo, cho biết, báo cáo
- informaticstin học
- informationthông tin, tin tức, dữ liệu
- informerchỉ điểm
- infraredhồng ngoại
- infrastructurecơ sở hạ tầng, hạ tầng cơ sở
- infringexâm-phạm
- ingeniousmưu trí
- ingotthỏi
- ingredientthành phần
- inhabitantcư dân
- inhalehít
- inheritthừa kế
- inheritancegia tài
- inhumaneác
- initialban đầu
- initiativesáng kiến
- injurexúc phạm, tổn thương
- injurythương tích, thương tật
- injusticebất công