English → Vietnamese: how to say it in Vietnamese — page 10
One page per English word: the Vietnamese words for it, ordered by how common they are, with pronunciation, tones and examples.
List — page 10/52
- colorfulsặc sỡ, rực rỡ, báng bổ
- colossalđồ sộ, khổng lồ
- colourmàu
- columncột
- comahôn mê
- comatosehôn mê
- combchải, lược, mào
- combatchiến đấu
- combativehiếu chiến
- combinekết hợp, hoá hợp, tổng hợp
- comeđến, tới, lại
- come backtrở lại, trở về, về
- come fromở
- come outra, lộ
- come to an endkết thúc
- come uplên
- comediandiễn viên hài
- comedyhài kịch
- cometsao chổi
- comfortan ủi
- comfortabledễ chịu
- comichài hước, truyện tranh
- comicstruyện tranh
- commaphẩy, dấu phẩy
- commandmệnh lệnh, hạ lệnh
- commandertư lệnh
- commandmentđiều răn, giới luật
- commandobiệt kích
- commemoratetưởng nhớ, kỷ niệm
- commencekhởi đầu
- commencementbắt đầu
- commendkhen
- commensuratexứng
- commentbình luận, chú thích
- commentatorbình luận viên
- commercethương mại, thương nghiệp
- commissionuỷ ban, hoa hồng
- commitcam kết
- commit suicidetự tử, tự sát
- committeeuỷ ban, hội đồng
- commoditythương phẩm, hàng hoá
- commodorephó đề đốc
- commonchung, thường, thông thường
- common hill mynanhồng, yểng
- common noundanh từ chung
- common senselẽ thường
- commonerthường dân
- commonlythông thường
- commonplaceđời thường, tầm thường
- commonwealththịnh vượng chung
- communexã
- communicateliên lạc, truyền đạt, giao tiếp
- communicationtruyền thông, bưu điện
- communismchủ nghĩa cộng sản
- communistcộng sản
- communitycộng đồng, tập thể
- companionbầu bạn
- companycông ty, xí nghiệp, đại đội
- compareso, so sánh, đối chiếu
- compartmentgian, ngăn
- compassla bàn
- compassionđồng cảm, từ bi, tình thương
- compatibletương thích, hợp, thích hợp
- compatriotđồng bào
- compendiumsơ lược, tóm lược
- compensatebù, đền bù
- competeganh đua, đua tranh, đua
- competentgiỏi, điêu luyện
- competitiontrận đấu
- competitivecạnh tranh
- competitorđối thủ, tuyển thủ
- compilationbiên dịch
- compilebiên soạn
- complainphàn nàn, kêu ca, thưa kiện
- complaintphàn nàn
- completehoàn thành, xong, trọn vẹn
- completelyhoàn toàn, hẳn, quá
- complexphức cảm, phức tạp, mặc cảm
- complexionnước da
- complicatedphức tạp, rắc rối
- complicationbiến chứng
- complimentkhen ngợi, ca tụng, khen
- componentbộ phận, thành phần, linh kiện
- composesáng tác, phổ, soạn
- composedbình tĩnh, chín chắn
- composernhạc sĩ
- compositionthành phần, cấu tạo
- compoundhợp chất
- compound interestlãi kép
- compound wordtừ ghép, từ ngữ
- compradormại bản, tư sản mại bản
- comprador bourgeoisietư sản mại bản
- comprehendthấu hiểu, lĩnh hội
- compressnén
- comprisebao gồm, gồm
- compromisethoả hiệp
- compulsorilybuộc lòng
- compulsorybắt buộc
- computermáy vi tính, máy tính
- computer architecturekiến trúc máy tính
- computer programchương trình máy tính
- computer sciencekhoa học máy tính
- computer securityan ninh mạng
- computingđiện toán
- comradeđồng chí, bằng hữu
- conkhuyết điểm, nhược điểm
- concavelõm
- concealgiấu giếm, giấu, che giấu
- concedethừa nhận
- concentratetập trung, cô
- concentration camptrại tập trung
- concentricđồng tâm
- concentricalđồng tâm
- conceptkhái niệm, quan niệm
- conceptionquan niệm
- concerthoà tấu, hoà nhạc
- concertocông-xéc-tô
- concisengắn gọn, súc tích
- concludekết luận
- conclusionkết thúc, kết luận, kết quả
- concretebê tông, cụ thể
- concubinethiếp
- concurtrùng hợp
- condensedcô đặc
- condescendingtrịch thượng
- condimentgia vị
- conditionđiều kiện, trạng thái, bệnh tình
- condombao cao su, bao dương vật, áo mưa
- conducttư cách, điều khiển, ứng xử
- conductornhạc trưởng
- conenón, hình nón
- confederationbang liên, liên bang, hội
- conferencehội nghị, buổi họp
- confessthú nhận, xưng tội
- confessionxưng tội
- confettihoa giấy
- confidethổ lộ
- confidencetự tin
- confidenttự tin
- configurationcấu hình
- configurecài đặt
- confinenhốt
- confirmxác nhận, khẳng định
- confiscatetịch thu, sung công
- conflagrationhỏa hoạn
- conflictxung đột, va chạm, mâu thuẫn
- confrontđối diện, đối đầu
- confuciannho gia
- confucianismNho giáo, đạo Khổng, Khổng giáo
- confuciusKhổng Tử
- confuselẫn
- confusedlộn xộn, hoang mang, lúng túng
- congeecháo
- congenialdễ gần
- congestedchật ních, đông đúc
- congratulatechúc mừng
- congratulationschúc mừng
- congregationbộ
- congressđại hội, quốc hội
- congressionalquốc hội
- congressmannghị sĩ
- conjecturephỏng đoán
- conjugalvợ chồng
- conjugatechia động từ
- conjunctionliên từ
- connectnối, kết nối
- connotationhàm ý
- connotebao hàm
- conquerchinh phục, chế ngự
- consanguineouscận huyết
- consciencelương tâm
- consciousnessý thức
- consecutiveliên tiếp
- consentđồng ý
- consequencehậu quả
- consequentlycho nên
- conservatismchủ nghĩa bảo thủ
- conservativebảo thủ, bảo thủ chủ nghĩa
- conservatoirenhạc viện
- conservebảo tồn
- considercân nhắc, xét, nghĩ đến
- considerableto
- consideratechu đáo
- consideratelychu đáo
- consignbỏ mối
- consist ofgồm có, gồm
- consistentphù hợp, thích hợp
- consolean ủi
- consolidatecủng cố
- consonantphụ âm
- consortiumcông-xoóc-xi-om
- conspiracymưu
- conspireâm mưu, chung sức
- constanthằng số, hằng, liên miên
- constant capitaltư bản bất biến
- constantlyhoài, hằng
- constellationchòm sao
- constipatedtáo bón
- constipationtáo bón
- constituentthành phần