How do you say “consider” in Vietnamese?
“Consider” in Vietnamese is cân nhắc (to consider), xét (to examine), nghĩ đến (to think about).
Vietnamese words for “consider”
- cân nhắcverbHanoi [kən˧˧ ɲak̚˧˦] · Saigon [kəŋ˧˧ ɲak̚˦˥]cân level nhắc rising
to consider; deliberate; contemplate
- Các công nhân đang cân nhắc việc đình công.The workers are considering going on strike.
- xétverbHanoi [sɛt̚˧˦] · Saigon [sɛk̚˦˥]xét rising
to examine; to consider
- nghĩ đếnverbHanoi [ŋi˦ˀ˥ ʔɗen˧˦] · Saigon [ŋɪj˨˩˦ ʔɗəːn˦˥]nghĩ creaky rising đến rising
to think about; to think of; to consider
- Tom đã nghĩ đến việc tự tử.Tom considered suicide.
- xem xétverbHanoi [sɛm˧˧ sɛt̚˧˦] · Saigon [sɛm˧˧ sɛk̚˦˥]xem level xét rising
to examine; to consider; to review
- Hãy cùng nhau xem xét những điều tồi tệ nhất có thể xảy đến.Let's consider the worst that could happen.
- nghĩ tớiverbHanoi [ŋi˦ˀ˥ təːj˧˦] · Saigon [ŋɪj˨˩˦ təːj˦˥]nghĩ creaky rising tới rising
to think about; to think of; to consider