English → Vietnamese: how to say it in Vietnamese — page 52
One page per English word: the Vietnamese words for it, ordered by how common they are, with pronunciation, tones and examples.
List — page 52/52
- woodgỗ
- wood earmộc nhĩ, mộc nhĩ đen, nấm mèo
- woodcuttertiều phu
- woodpeckergõ kiến
- woofsủa, go
- woollen, lông
- wordtừ, lời, nhời
- wordlessvô ngôn
- worklàm việc, công việc, việc làm
- workercông-nhân, thợ
- workmanthợ
- workplacesở
- workshopxưởng
- worldthế-giới
- world warchiến tranh thế giới, thế chiến
- worldwidetoàn cục
- wormgiun, trùn
- worn-outkiệt sức
- worriedlo lắng, ngại, băn khoăn
- worrylo lắng, lo, lo ngại
- worshipthờ, lễ bái, sùng bái
- worthđáng giá, đáng, giá trị
- worthlessvô giá trị
- worthyxứng đáng, hiền nhân, đáng
- would likemuốn
- woundvết thương, thương tích, tổn thương
- wowồ, oa, uầy
- wrapbao, gói, bọc
- wraththịnh nộ
- wreathvòng hoa
- wrenchcờ lê
- wrestlevật
- wrestlerđô vật
- wrestlingđấu vật
- wretchedkhốn khổ, đau khổ
- wrigglegiãy
- wringvắt
- wrinklednhàu, nhăn
- wristcổ tay
- writeviết, ghi, viết lách
- write downchép
- writernhà văn
- writingchữ viết, văn
- wrongsai, xấu, trái
- wushuvõ thuật, ủ su
- wuxiavõ hiệp
- wyei dài
- x-axistrục hoành
- x-raytia X
- xitập, xi
- xiangqicờ tướng
- xianxiatiên hiệp
- xiaotiêu
- xingshuhành thư
- xiongnuHung Nô
- xiphoid processmỏ ác
- xylophonemộc cầm
- y-axistrục tung
- yachtdu thuyền
- yamkhoai
- yanathừa
- yangdương
- yapbô bô
- yardthước Anh, sân
- yarnsợi
- yawnngáp
- yayvạn tuế, hoan hô
- yeahừ, ờ
- yearnăm
- yeastmen
- yellla hét
- yellowvàng
- yellow maimai vàng
- yemyếm
- yenyên
- yepừ, ờ
- yesvâng, dạ, có
- yesterdayhôm qua
- yesteryearxưa, ngày xưa
- yetchưa, còn, nhưng
- yetingười tuyết
- yidi, Lô Lô
- yieldlợi tức
- yinâm
- yin-yangâm dương
- ylang ylanghoàng lan, ngọc lan tây
- yoghurtsữa chua, da-ua
- yogurtsữa chua, da-ua
- yokeách
- yolklòng đỏ
- youbạn, anh, chị
- you're welcomekhông có chi, không dám, không có gì
- you knowừm, ờ, ờm
- youngtrẻ, non, thơ ấu
- younger brotherem trai, em
- younger sisterem gái, em
- youngestút
- youthtuổi trẻ, giới trẻ, tuổi xuân
- youthfultrẻ trung
- youtiaoquẩy, giò cháo quẩy, dầu cháo quẩy
- yuannguyên
- yuckkinh, khiếp, eo
- yummyngon, ngon miệng
- zaibatsutài phiệt
- zealoussốt sắng, nhiệt tình
- zealouslyhăng hái, sốt sắng
- zebrangựa vằn
- zelkovacử
- zenthiền
- zeniththiên đỉnh
- zerosố không, không, nghiệm
- zhangtrương
- zhejiangChiết Giang
- zhuangtrang
- zinckẽm
- zionismchủ nghĩa Xi-ôn, chủ nghĩa Xi-ôn-nít, chủ nghĩa phục quốc Do Thái
- ziprít, vèo
- zip fastenerkhoá kéo, phéc mơ tuya
- zipperkhoá kéo
- zitherđàn tranh
- zoarxoa
- zombiethây ma
- zonekhu vực, khu
- zongzibánh bá trạng
- zoosở thú, thảo cầm viên
- zoologyđộng vật học
- zzzkhò, khò khò