hằng ngày
Each syllable carries one of six tones; the mark on the vowel tells you which. How the six tones sound →
hằng ngày means every day; daily.
Meanings of hằng ngày in English
Adverb
- every day; daily ≈ hàng ngày
Example sentences with hằng ngày
- Bạn có ăn cơm hằng ngày không? Do you eat rice every day?
- Những việc này xảy ra hằng ngày. These things happen on a daily basis.
- Tôi nằm trên bãi biển hằng ngày. I lie on the beach every day.
- Chúng ta không gặp nhau hằng ngày. We don't see each other everyday.
- Chúng tôi không gặp nhau hằng ngày. We don't see each other everyday.
- Tom học tiếng Pháp hằng ngày. Tom studies French every day.
- Chúng tôi chơi tennis hằng ngày. We play tennis every day.
- Anh ấy tự thử thách mình hằng ngày. He challenges himself daily.
Bilingual example sentences from Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Etymology
hằng + ngày.
Frequently asked questions
What does hằng ngày mean in English?
hằng ngày (adverb) means "every day; daily".
How do you pronounce hằng ngày?
IPA: Hanoi [haŋ˨˩ ŋaj˨˩]; Saigon [haŋ˨˩ ŋa(ː)j˨˩]. Tones: hằng — falling tone (huyền), ngày — falling tone (huyền).