thắc mắc
Each syllable carries one of six tones; the mark on the vowel tells you which. How the six tones sound →
thắc mắc means to wonder.
Meanings of thắc mắc in English
Verb
- to wonder (about something)
Noun
- question
- Nếu ai có thắc mắc gì thì xin cứ hỏi.If you have any question, please ask away.
- Tôi có một thắc mắc.I have a question.
Example sentences with thắc mắc
- Tôi thắc mắc tại sao Tom lại không thích bạn. I wonder why Tom doesn't like you.
- Tôi thắc mắc tại sao cảnh sát đã không tìm thấy được khẩu súng. I wonder why the police didn't find the gun.
- Tom thắc mắc không biết mất bao lâu thì Mary hoàn thành công việc. Tom wondered how long it would take Mary to finish the job.
- Tôi cá là bạn đang thắc mắc tại sao Tom lại rời đi sớm như vậy. I bet you're wondering why Tom left so early.
- Tôi thắc mắc tại sao Tom và Mary đã không làm điều mà chúng tôi đã bảo họ làm. I wonder why Tom and Mary didn't do what we asked them to do.
Bilingual example sentences from Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Etymology
From mắc.
Frequently asked questions
What does thắc mắc mean in English?
thắc mắc (verb) means "to wonder".
How do you pronounce thắc mắc?
IPA: Hanoi [tʰak̚˧˦ mak̚˧˦]; Saigon [tʰak̚˦˥ mak̚˦˥]. Tones: thắc — rising tone (sắc), mắc — rising tone (sắc).