How do you say “turn into” in Vietnamese?
“Turn into” in Vietnamese is trở thành (to become), biến thành (to turn into).
Vietnamese words for “turn into”
- trở thànhverbHanoi [t͡ɕəː˧˩ tʰajŋ̟˨˩] · Saigon [ʈəː˨˩˦ tʰan˨˩]trở dipping thành falling
to become; to turn into
- Con sâu bướm này sẽ trở thành một con bướm đẹp.This caterpillar will turn into a beautiful butterfly.
- biến thànhverbHanoi [ʔɓiən˧˦ tʰajŋ̟˨˩] · Saigon [ʔɓiəŋ˦˥ tʰan˨˩]biến rising thành falling
to turn into; to become
- Bạn nên tránh xa cái tôn giáo đó đi trước khi bạn biến thành một thằng ngu.You should stay away from cults like that before you turn into a moron.