How do you say “defeat” in Vietnamese?
“Defeat” in Vietnamese is đánh bại (to defeat), đánh thắng (to defeat), phá vỡ (to break).
Vietnamese words for “defeat”
- đánh bạiverbHanoi [ʔɗajŋ̟˧˦ ʔɓaːj˧˨ʔ] · Saigon [ʔɗan˦˥ ʔɓaːj˨˩˨]đánh rising bại heavy
to defeat
for “defeat” meaning: To overcome in battle or contest.
- Xe tăng và máy bay có thể đánh bại quân đội nhưng chúng không thề chinh phục được người dân.Tanks and planes may defeat the troops but they cannot conquer the people.
- đánh thắngverbHanoi [ʔɗajŋ̟˧˦ tʰaŋ˧˦] · Saigon [ʔɗan˦˥ tʰaŋ˦˥]đánh rising thắng rising
to defeat
- phá vỡverbHanoi [faː˧˦ vəː˦ˀ˥] · Saigon [faː˦˥ vəː˨˩˦]phá rising vỡ creaky rising
to break; to breach; to break through