câu lạc bộ
Each syllable carries one of six tones; the mark on the vowel tells you which. How the six tones sound →
câu lạc bộ means a club.
Meanings of câu lạc bộ in English
Noun
- a club (association of members)
- Tuấn đi sinh hoạt câu lạc bộ tối chủ nhật hằng tuần.Tuấn go to his club every Sunday night.
- Trường mình có câu lạc bộ cờ vây không nhỉ ?Is there a go club in our school?
Example sentences with câu lạc bộ
- Đây là một câu lạc bộ tư nhân. This is a private club.
- Bạn ở trong câu lạc bộ nào vậy? Which club do you belong to?
- Tom sẽ tham gia câu lạc bộ của chúng ta. Tom is going to join our club.
- Tôi hi vọng là có vài câu lạc bộ âm nhạc. I hope there are some music clubs.
- Nhờ sự giàu có mà nó vào được câu lạc bộ. His wealth got him into the club.
- Nhờ sự giàu có mà ông ấy vào được câu lạc bộ. His wealth got him into the club.
- Tom là ca sĩ xuất chúng nhất trong câu lạc bộ này. Tom is by far the best singer performing at this club.
- Trong câu lạc bộ này, Tom là ca sỹ xuất chúng nhất. Tom is by far the best singer performing at this club.
Bilingual example sentences from Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Etymology
Sino-Vietnamese, orthographic borrowing from Japanese 俱樂部 (kurabu, shinjitai: 倶楽部), from English club.
Frequently asked questions
What does câu lạc bộ mean in English?
câu lạc bộ (noun) means "a club".
How do you pronounce câu lạc bộ?
IPA: Hanoi [kəw˧˧ laːk̚˧˨ʔ ʔɓo˧˨ʔ]; Saigon [kəw˧˧ laːk̚˨˩˨ ʔɓow˨˩˨]. Tones: câu — level tone (ngang), lạc — heavy tone (nặng), bộ — heavy tone (nặng).